The Vietnamese word for school is
trường
Pronunciation
Click the button to hear the pronunication of trường
Example Sentences
| Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ. | At best we can only hope for a small profit. |
| Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất". | I'm saying "For the sake of Earth's environment," but actually it's "For the sake of the people living on Earth." |
| Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết. | The dog crushed the captain's cigar as he walked by; the captain took no notice of it. |
| Trong số tất cả mọi người ở trường, cậu thích ai nhất? | Out of all the people at your school, who do you like the most? |
| Cậu nên đến trường trước 8 giờ. | You should arrive at school before eight. |
| Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc. | How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a book. |
| Đi dọc theo con sông và bạn sẽ tìm được ngôi trường. | Walk along the river and you will find the school. |
| Một nhà trường mới đã được xây dựng. | A new school has been built. |
| Trường của chúng tôi ở trong làng này. | Our school is in this village. |
| Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian. | When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time. |
More Vietnamese words for School
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for sharp?
What is the word for sharp?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
