The Vietnamese word for pine is
thông

Example Sentences
| Cô ấy thông minh lắm phải không? | She's really smart, isn't she? |
| Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến. | I informed him of her arrival. |
| Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. | My father complained about the traffic noise. |
| Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch. | He informed me about the changes in the plan. |
| Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. | News of his death wasn't published for several weeks. |
| Không sinh viên nào trong lớp chúng ta thông minh như Kate. | No student in our class is as smart as Kate. |
| Đèn giao thông hoạt động liên tục. | Traffic lights work all the time. |
| Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó. | This corporation is well known for its communication equipment. |
| Bạn là một chàng trai thông minh. | You're a smart boy. |
| Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu. | She's beautiful, smart, and - most importantly - has a good heart. |
More Vietnamese words for Plants
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for fall?
What is the word for fall?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
