The Vietnamese word for muscle is
cơ
Pronunciation
Click the button to hear the pronunication of cơ
Example Sentences
| Bạn nên xem phim này nếu có cơ hội. | You should see this film if you get the opportunity. |
| Cho nó thêm cơ hội. | Give her another chance. |
| Tôi sẽ cho anh ấy một cơ hội nữa. | I'll give him one more chance. |
| "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" | "Didn't you get married!?" "Oh, we split up. We broke our engagement." |
| Đội của chúng tôi không có cơ hội thắng đội của họ vì đội của họ giỏi hơn đội của chúng tôi nhiều. | Our team doesn't stand a chance against their team because they are much better than we are. |
| "Trả tôi quyển sách đây!" "Quyển sách nào cơ?" | "Give me back my book!" "What book?" |
| Bạn đã bỏ lỡ cơ hội. | You lost your chance. |
| Tôi tưởng cậu ở phố Park cơ. | I thought you lived on Park Street. |
| Con mèo nó không cử động cơ. | The cat didn't move a muscle. |
| Nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó. | He has a complex about his weight. |
More Vietnamese words for The Body
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for canoe?
What is the word for canoe?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
