The Vietnamese word for month is
tháng

Example Sentences
| Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt. | My friends say I'm a prolific writer, but I haven't written anything for months. |
| Cha tôi sẽ trở lại vào đâu tháng tới. | My father will be back at the beginning of next month. |
| Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. | I changed my address last month. |
| Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. | I studied in England for six months when I was a student. |
| Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau. | The exhibition will be held next month. |
| Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng. | I'll pay you at the end of the month. |
| Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. | She's been in hospital for a month. |
| Mỗi tháng một lần. | Once a month. |
| Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. | I will have been staying in this hotel for one month next Sunday. |
| Sẽ mất 3 tháng cho tới lúc căn nhà hoàn thiện. | It'll be three months before our house is finished. |
More Vietnamese words for
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for plum?
What is the word for plum?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
