The Vietnamese word for land is
đất

Example Sentences
| Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. | It was believed that the earth was flat. |
| Mặt đất dường như ẩm ướt. | The ground seems wet. |
| Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. | The earth is like a ball with a big magnet in it. |
| Mưa không rơi từ mặt đất. | Rain does not fall from the ground. |
| Mùa hè bắt đầu sớm hơn ở đất nước tôi. | Summer begins early in my country. |
| Đất nước chúng tôi sẽ tốt đẹp hơn nếu chúng tôi có một thủ tướng mới. | Our country would be better off if we had a new prime minister. |
| Đất nước hoang tàn vì chiến tranh. | The country was wasted by war. |
| Đất nước của chúng tôi đang trong thời kỳ khủng hoảng. | Our country is in a crisis. |
| Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. | Computer science has made rapid progress in our country. |
| Khoảng cách từ mặt trăng tới trái đất xa nhất là 252,088 dặm, vào khoảng 32 ngày. Còn khi gần nhất là 225,623 dặm, khoảng 28 tới 29 ngày. | When the moon is the farthest away, it's 252,088 miles away. That's almost 32 Earths. When it's closest, the moon is 225,623 miles away. That's between 28 and 29 Earths. |
More Vietnamese words for Geography
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for loose?
What is the word for loose?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
