The Vietnamese word for home is
nhà
Pronunciation
Click the button to hear the pronunication of nhà
Example Sentences
| Tôi đang ở nhà. | I am at home. |
| Mẹ của mày có ở nhà không? | Is your mother at home? |
| Con về nhà được không? | May I go home? |
| Anh ta vừa về nhà. | He has just come home. |
| Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên. | This is the house where he was brought up. |
| Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình. | Charity begins at home. |
| Căn nhà đó trông đẹp. | That house looks nice. |
| Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. | You may take the book home so long as you don't get it dirty. |
| Anh ấy sống tại một ngôi nhà xa làng. | He lives in a house far from the village. |
| Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. | He is one of the greatest scientists in the world. |
More Vietnamese words for The Home
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for toilet paper?
What is the word for toilet paper?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
