The Vietnamese word for grandmother is
bà

Example Sentences
| Cái đó tại vì bạn là đàn bà. | That's because you're a girl. |
| Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. | She was named after her grandmother. |
| Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp. | Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters. |
| Bác sĩ nói rằng bà ngoại vẫn còn bệnh nặng, nhưng bà đã thoát cơn nguy kịch rồi. | The doctor said that grandmother is still very sick, but she's out of the woods. |
| Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình. | That woman always cheated on her husband. |
| Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà. | Good morning, ladies and gentlemen. |
More Vietnamese words for People
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for fertilizer?
What is the word for fertilizer?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
