The Vietnamese word for fish is
cá
Pronunciation
Click the button to hear the pronunication of cá
Example Sentences
| Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi. | I could not catch as many fish as I had expected. |
| Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. | The fish he caught yesterday is still alive. |
| Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. | I often go fishing in that river. |
| Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. | We go fishing together once in a while. |
| Tôi chỉ mang theo đồ dùng cá nhân. | I'm only bringing personal items. |
| Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính. | We are having fish for our main course. |
| Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. | You shouldn't have eaten the fish raw. |
| Có lẽ tôi sẽ đi câu cá. | I'll probably be fishing. |
More Vietnamese words for Animals
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for blanket?
What is the word for blanket?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
