The Vietnamese word for car is
xe hơi
Pronunciation
Click the button to hear the pronunication of xe hơi
Example Sentences
| Bạn có ô tô không? | Do you have a car? |
| So với chiếc xe của anh, xe tôi nhỏ hơn. | Compared with yours, my car is small. |
| Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu. | My car broke down this morning and won't be repaired until Friday. |
| Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi. | We took a turn around the city in our car. |
| Đi bằng ôtô nhé. | Let's go by car. |
| Đó là xe của anh ta. | That is his car. |
| Tôi đợi trong xe nhé? | Can I stay in the car? |
| Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi. | Watch out! That car almost hit you. |
| Chiếc xe này là của ổng. | This car is his. |
| Không, bạn không được dùng ô tô của tôi! | No, you cannot use my car! |
More Vietnamese words for The Street
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for melon?
What is the word for melon?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
