The Vietnamese word for bright is
sáng
Pronunciation
Click the button to hear the pronunication of sáng
Example Sentences
| Chào buổi sáng! | Good morning! |
| Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi. | You have been thinking about this problem the whole morning. Take a break; go eat lunch. |
| Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. | He is not always in the office in the morning. |
| Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. | Call me at six tomorrow morning. |
| Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. | Don't read under insufficient light, for it is bad for your eyes. |
| Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. | I got up at six this morning. |
| Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu. | My car broke down this morning and won't be repaired until Friday. |
| Buổi sáng bạn rời khỏi nhà vào lúc mấy giờ? | What time do you leave home in the morning? |
| Tôi đã ăn bữa sáng trễ. | I had a late breakfast. |
| Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. | I always have coffee and toast for breakfast. |
More Vietnamese words for Descriptions
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for bone?
What is the word for bone?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
