The Vietnamese word for big is
lớn
Pronunciation
Click the button to hear the pronunication of lớn
Example Sentences
| Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên. | This is the house where he was brought up. |
| Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản. | Last year saw a big political change in Japan. |
| Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói. | For the most part, I agree with what he said. |
| Có một lượng lớn khán giả tại rạp chiếu phim. | There was a large audience in the theater. |
| Bạn có thể cho tôi biết đường lớn ở đâu không? | Can you tell me where Main Street is? |
| Sao mày không lớn lên? | Why don't you grow up? |
| Nếu chúng tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn 20, bạn sẽ giảm giá chứ? | If we place an order for more than 20 units, would you reduce the price? |
| Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ. | Throughout the United State large numbers of young people enter college every year. |
| Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn. | The class was too big so we split up into two smaller groups. |
| To quá. | It's very big. |
More Vietnamese words for Descriptions
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for blink?
What is the word for blink?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
