The Vietnamese word for May is
tháng năm
Example Sentences
| Con về nhà được không? | May I go home? |
| Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. | You may take the book home so long as you don't get it dirty. |
| Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi. | You may have read this book already. |
| Thưa ông, ông không thể qua được. | You may not pass, sir. |
| Cậu cũng có thể đi với tôi. | You may as well come with me. |
| Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. | You may choose any book you like. |
| Tôi có thể hỏi tại sao không? | May I ask why? |
| Chẳng nói được ngành khoa học sẽ phát triển đến mức nào khi hết thế kỉ 20 nữa. | There is no telling how far science may have progressed by the end of the twentieth century. |
| Chúng ta sẽ muộn học mất. | We may be late for school. |
| Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không? | May I ask about your family? |
More Vietnamese words for Days and Months
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for bandage?
What is the word for bandage?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
